Tìm kiếm chuyến bay

Mô tả

  • Thực hiện việc submit các tiêu chí tìm kiếm để tìm danh sách các chuyến bay và giá vé của chuyến bay
Kết nối

Sử dụng XML Web Service

<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

<soap:Envelope xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance" xmlns:xsd="http://www.w3.org/2001/XMLSchema" xmlns:soap="http://schemas.xmlsoap.org/soap/envelope/">

<soap:Header>

<Authentication xmlns="http://tempuri.org/">

<HeaderUser>string</HeaderUser>

<HeaderPassword>string</HeaderPassword>

</Authentication>

</soap:Header>

<soap:Body>

<Search xmlns="http://tempuri.org/">

<Account>string</Account>

<Password>string</Password>

<Itinerary>int</Itinerary>

<StartPoint>string</StartPoint>

<EndPoint>string</EndPoint>

<DepartDate>dateTime</DepartDate>

<ReturnDate>dateTime</ReturnDate>

<Adt>int</Adt>

<Chd>int</Chd>

<Inf>int</Inf>

<Airline>string</Airline>

</Search>

</soap:Body>

</soap:Envelope>

 

Bảng mô tả chi tiết ý nghĩa các tham số

Trường thông tin

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ví dụ

Itinerary

Kiểu hành trình. 1: là một chiều

2: là khứ hồi

Int

2

StartPoint

Mã sân bay, thành phố đi

String

HAN

EndPoint

Mã sân bay, thành phố đến

String

SGN

DepartDate

Ngày đi

Datetime

2018-09-17

ReturnDate

Ngày về

Datetime

2018-09-22

Adt

Số người lớn

Int

1

Chd

Số trẻ em

Int

0


 

Inf

Số trẻ sơ sinh

Int

0

Airline

Hãng hàng không muốn tìm kiếm (Nếu muốn tìm kiếm tất

cả các hãng thì để trống)

String

VN

 

Sử dụng JSON

  • Url: https://api.datacom.vn/flight/search
  • Giao thức: GET
  • Tham số trên URL:

Trường thông tin

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ví dụ

account

Tài khoản

String

 

password

Mật khẩu

String

 

itinerary

Kiểu hành trình.

1: là một chiều 2: là khứ hồi

String

2

startPoint

Mã sân bay, thành phố đi

String

HAN

endPoint

Mã sân bay, thành phố đến

String

SGN

departDate

Ngày đi (ddMMyyyy)

 

22122017

returnDate

Ngày về (ddMMyyyy)

 

25122017

adt

Số người lớn

String

1

chd

Số trẻ em

String

0

inf

Số trẻ sơ sinh

String

0

airline

Hãng hàng không muốn tìm kiếm (Nếu muốn tìm kiếm tất

cả các hãng thì để trống)

String

 

 

Cấu trúc dữ liệu trả về



Bảng mô tả chi tiết ý nghĩa các thuộc tính của lớp FlightSearchResult

Trường thông tin

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ví dụ

Session

Phiên làm việc

String

ErrorMessage

Thông báo lỗi

String

OK

Type

Kiểu chuyến bay:

  1. domestic: Nội địa
  1. international: Quốc tế

String

domestic

Itinerary

Kiểu hành trình. 1: là một chiều

2: là khứ hồi

Int

2

SearchTime

Thời điểm tìm kiểm

Datetime

 


 

ListFareData

Danh sách lựa chọn giá, được trả về nếu tìm kiếm chuyến

bay quốc tế

FareData[]

ListDepartFlight

Danh sách chuyến bay chiều đi, được trả về nếu tìm kiếm

chuyến bay nội địa

LccFlight[]

ListReturnFlight

Danh sách chuyến bay chiều về, được trả về nếu tìm kiếm

chuyến bay nội địa

LccFlight[]

 

 

CHUYẾN BAY NỘI ĐỊA

API trả về danh sách các chuyến bay và giá vé chiều đi và chiều về riêng biệt (ListDepartFlight ListReturnFlight)

Bảng mô tả chi tiết ý nghĩa các thuộc tính của lớp LccFlight

Trường thông tin

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ví dụ

FlightId

Mã số chuyến bay

Int

10

Airline

Hãng hàng không

String

VN

StartPoint

Mã điểm đi

String

HAN

EndPoint

Mã điểm đến

String

SGN

StartDate

Ngày, giờ đi

DateTime

2017-12-

29T05:45:00

EndDate

Ngày, giờ đến

DateTime

2017-12-

29T07:50:00

FlightNumber

Số hiệu chuyến bay

String

VN208

Stops

Số điểm dừng

Int

0

Duration

Thời lượng hành trình (phút)

Int

125

Adt

Số khách người lớn (> 12 tuổi)

Int

1

Chd

Số khách trẻ em (2-12 tuổi)

Int

0

Inf

Số khách trẻ sơ sinh (0-2 tuổi)

Int

0

FareAdt

Giá vé người lớn

Double

550000

FareChd

Giá vé trẻ em

Double

550000

FareInf

Giá vé trẻ sơ sinh

Double

250000

TaxAdt

Thuế người lớn

Double

120000

TaxChd

Thuế trẻ em

Double

80000

TaxInf

Thuế trẻ sơ sinh

Double

0

FeeAdt

Phí người lớn

Double

50000

FeeChd

Phí trẻ em

Double

350000

FeeInf

Phí trẻ sơ sinh

Double

0

ServiceFeeAdt

Phí dịch vụ người lớn

Double

100000

ServiceFeeChd

Phí dịch vụ trẻ em

Double

100000

ServiceFeeInf

Phí dịch vụ trẻ sơ sinh

Double

0

TotalServiceFee

Tổng phí dịch vụ

Double

300000

TotalNetPrice

Tổng giá NET (giá từ hãng)

Double

1000000

TotalPrice

Tổng giá (giá bán)

Double

1300000

Currency

Tiền tệ

String

VND

GroupClass

Loại giá

String

Eco

FareClass

Hạng chỗ

String

T

Promo

Giá khuyến mại

Boolean

False

ListSegment

Danh sách chặng bay

Segment[]

 


Bảng mô tả chi tiết ý nghĩa các thuộc tính của lớp Segment

Trường thông tin

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ví dụ

Id

Thứ tự chặng bay

Int

0

Airline

Hãng vận chuyển

String

VN

StartPoint

Mã điểm khởi hành

String

HAN

EndPoint

Mã điểm hạ cánh

String

SGN

StartDate

Ngày, giờ cất cánh

DateTime

2017-12-

29T05:45:00

EndDate

Ngày, giờ hạ cánh

DateTime

2017-12-

29T07:50:00

FlightNumber

Số hiệu chuyến bay

String

VN208

Duration

Thời gian bay (phút)

Int

125

Class

Hạng ghế

String

T

Plane

Mã tàu bay

String

787

HasStop

Có điểm dừng

Boolean

False

StopPoint

Điểm dừng

String

0

StopTime

Thời gian dừng (phút)

Double

0

DayChange

Đổi ngày

Boolean

False

StopOvernight

Điểm dừng qua đêm

Boolean

False

StartTerminal

Nhà ga khởi hành

String

T

EndTerminal

Nhà ga hạ cánh

String

 

ChangeStation

Đổi nhà ga

Boolean

False

ChangeAirport

Đổi sân bay

Boolean

False

FrstDwnlnStp

Điểm quá cảnh đầu

String

 

LastDwnlnStp

Điểm quá cảnh cuối

String

 

 

CHUYẾN BAY QUỐC TẾ

API trả về danh sách các lựa chọn giá cùng chuyến bay tương ứng (ListFareData)

Bảng mô tả chi tiết ý nghĩa các thuộc tính của lớp FareData

Trường thông tin

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ví dụ

FareDataId

Mã số lựa chọn giá

Int

10

PlatingCarrier

Hãng hàng không xuất vé

String

VN

Itinerary

Kiểu hành trình. 1: là một chiều

2: là khứ hồi

Int

2

Adt

Số khách người lớn (> 12 tuổi)

Int

1

Chd

Số khách trẻ em (2-12 tuổi)

Int

0

Inf

Số khách trẻ sơ sinh (0-2 tuổi)

Int

0

FareAdt

Giá vé người lớn

Double

550000

FareChd

Giá vé trẻ em

Double

550000

FareInf

Giá vé trẻ sơ sinh

Double

250000

TaxAdt

Thuế người lớn

Double

120000

TaxChd

Thuế trẻ em

Double

80000

TaxInf

Thuế trẻ sơ sinh

Double

0

FeeAdt

Phí người lớn

Double

50000

FeeChd

Phí trẻ em

Double

350000

FeeInf

Phí trẻ sơ sinh

Double

0

ServiceFeeAdt

Phí dịch vụ người lớn

Double

100000

ServiceFeeChd

Phí dịch vụ trẻ em

Double

100000

ServiceFeeInf

Phí dịch vụ trẻ sơ sinh

Double

0

TotalNetPrice

Tổng giá NET (giá từ hãng)

Double

1000000

TotalPrice

Tổng giá (giá bán)

Double

1300000

Currency

Tiền tệ

String

VND


 

Promo

Giá khuyến mại

Boolean

False

System

Hệ thống tìm kiếm

String

Galileo

LastTkDt

Hiệu lực giá vé

Datetime

 

ListDepartFlight

Danh sách lựa chọn chuyến

bay chiều đi

Flight[]

 

ListReturnFlight

Danh sách lựa chọn chuyến

bay chiều về

Flight[]

 

 

Bảng mô tả chi tiết ý nghĩa các thuộc tính của lớp Flight

Trường thông tin

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ví dụ

FlightId

Mã số chuyến bay

Int

1

FareDataId

Mã số lựa chọn giá

Int

10

Airline

Hãng hàng không

String

VN

StartPoint

Mã điểm đi

String

HAN

EndPoint

Mã điểm đến

String

SGN

StartDate

Ngày, giờ đi

DateTime

2017-12-

29T05:45:00

EndDate

Ngày, giờ đến

DateTime

2017-12-

29T07:50:00

FlightNumber

Số hiệu chuyến bay

String

VN208

StopNum

Số điểm dừng

Int

0

Duration

Thời lượng hành trình (phút)

Int

125

HasDownStop

Có điểm quá cảnh

Boolean

False

NoRefund

Không hoàn hủy

Boolean

True

ListSegment

Danh sách chặng bay

Segment[]

 



Tags:

Hướng dẫn kết nối API dữ liệu vé máy bay Datacom