Lấy thông tin điều kiện giá vé

Mô tả

- Truyền các tham số thông tin chuyến bay (có được từ kết quả tìm kiếm) để lấy về điều kiện giá vé.

- Điều kiện giá vé các hãng hàng không quốc tế trên hệ thống GDS được trả về dưới dạng tiếng Anh

- Điều kiện giá vé các hãng hàng không nội địa sẽ được lấy từ trong cơ sở dữ liệu mà khách hàng đã cài đặt.

Kết nối

Sử dụng XML Web Service

- Url web service: https://api.datacom.vn/FlightWS.asmx?op=GetFareRules

- Giao thức: POST

- Cấu trúc XML request

<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

<soap:Envelope xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance" xmlns:xsd="http://www.w3.org/2001/XMLSchema" xmlns:soap="http://schemas.xmlsoap.org/soap/envelope/">

<soap:Header>

<Authentication xmlns="http://tempuri.org/">

<HeaderUser>string</HeaderUser>

<HeaderPassword>string</HeaderPassword>

</Authentication>

</soap:Header>

<soap:Body>

<GetFareRules xmlns="http://tempuri.org/">

<Account>string</Account>

<Password>string</Password>

<Request>

<BookType>string</BookType>

<Itinerary>int</Itinerary>

<SessionDepart>string</SessionDepart>

<SessionReturn>string</SessionReturn>

<FareDataId>int</FareDataId>

<DepartFlightId>int</DepartFlightId>

<ReturnFlightId>int</ReturnFlightId>

</Request>

</GetFareRules>

</soap:Body>

</soap:Envelope>

Sử dụng Json

- Url web service: https://api.datacom.vn/flight/get-farerules

- Giao thức: POST

- Tham số trên URL:

Trường thông tin

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ví dụ

account

Tài khoản

String

 

password

Mật khẩu

String

 

 

Ví dụ: https://api.datacom.vn/flight/get-farerules?account=demo@datacom.vn&password=xxx

 

Cấu trúc JSON request:

 

{

"BookType": "domestic", "Itinerary": 1,


"SessionDepart": "DEBUG1ALLHANDAD1301201814122017100", "SessionReturn": "DEBUG1ALLHANDAD1301201814122017100",

"FareDataId": 0,

"DepartFlightId": 0,

"ReturnFlightId": 0

}

 

Bảng mô tả chi tiết ý nghĩa các tham số

 

Trường thông tin

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ví dụ

BookType

Kiểu chuyến bay:

  1. domestic: Nội địa
  1. international: Quốc tế

String

domestic

Itinerary

Kiểu hành trình. 1: là một chiều

2: là khứ hồi

Int

2

SessionDepart

Phiên làm việc chiều đi

String

 

SessionReturn

Phiên làm việc chiều về

String

 

FareDataId

Mã số lựa chọn giá

(Chuyến bay quốc tế)

Int

 

DepartFlightId

Mã chuyến bay chiều đi

Int

 

ReturnFlightId

Mã chuyến bay chiều về

Int

 

 

Cấu trúc dữ liệu trả về

Dạng XML

 

<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

<soap:Envelope xmlns:xsi="http://www.w3.org/2001/XMLSchema-instance" xmlns:xsd="http://www.w3.org/2001/XMLSchema" xmlns:soap="http://schemas.xmlsoap.org/soap/envelope/">

<soap:Body>

<GetFareRulesResponse xmlns="http://tempuri.org/">

<GetFareRulesResult>

<FareRules>

<Route>string</Route>

<FareBasis>string</FareBasis>

<ListRulesGroup>

<RulesGroup xsi:nil="true" />

<RulesGroup xsi:nil="true" />

</ListRulesGroup>

</FareRules>

<FareRules>

<Route>string</Route>

<FareBasis>string</FareBasis>

<ListRulesGroup>

<RulesGroup xsi:nil="true" />

<RulesGroup xsi:nil="true" />

</ListRulesGroup>

</FareRules>

</GetFareRulesResult>

</GetFareRulesResponse>

</soap:Body>

</soap:Envelope>

 

Dạng JSON

[

{

"Route": "",

"FareBasis": "Eco", "ListRulesGroup": [

{

"RulesTitle": "PENALTIES",


"ListRulesText": []

}

]

}

]

 

Bảng mô tả chi tiết ý nghĩa các thuộc tính của lớp FareRules

Trường thông tin

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ví dụ

Route

Chặng bay

 

Hanoi – Hongkong

FareBasis

Loại vé

 

YDSXSA

ListRulesGroup

Nhóm điều kiện

RulesGroup[]

 

 

Bảng mô tả chi tiết ý nghĩa các thuộc tính của lớp RulesGroup

Trường thông tin

Mô tả

Kiểu dữ liệu

Ví dụ

RulesTitle

Tiêu đề nhóm

String

PENALTIES

ListRulesText

Các dòng điều kiện (text)

RulesText[]

 



Tags:

Hướng dẫn kết nối API dữ liệu vé máy bay Datacom